| 1 | Chuyển tiêu chuẩn hạn ngạch Ký quỹ/ bảo lãnh giữa các thương nhân xuất khẩu cho cùng một khách hàng nước ngoài Cat.334/335, 338/339, 340/640, 341/641, 347/348 và 647/648 | 0478/BTM-DM | 13/10/2006 | |
| 2 | Chuyển đổi hạn ngạch giữa các Cat. Nhóm 1 đợt 11 | 0474/BTM-DM | 13/10/2006 | |
| 3 | Gia hạn thời hạn hiệu lực Cat. 334/335 | 0477/BTM-DM | 13/10/2006 | |
| 4 | Điều hành hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may sang Hoa Kỳ năm 2006 đối với phần nguồn còn lại dành cấp visa tự động của Cat. 341/641, cat. 342/642 và cat. 347/348 | 0476/BTM-DM | 13/10/2006 | |
| 5 | Công văn của Bộ Lao động, Thương binh và xã hội về việc xếp lương trong công ty cổ phần | 3576/LĐTBXH | 12/10/2006 | |
| 6 | Điều chỉnh nguồn hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may sang thị trường Hoa Kỳ năm 2006 | 0473/BTM-DM | 12/10/2006 | |
| 7 | Dừng cấp giấy phép xuất khẩu (E/L) tự động đối với mặt hàng áo khoác nam (Cat.14) xuất khẩu sang thị trường Thổ Nhĩ Kỳ năm 2006 | 0462/BTM-DM | 11/10/2006 | |
| 8 | Chuyển tiêu chuẩn hạn ngạch Ký quỹ/ bảo lãnh giữa các thương nhân xuất khẩu cho cùng một khách hàng nước ngoài Cat.334/335, 338/339, 340/640, 341/641, 347/348, 638/639 và 647/648 | 0463/BTM-DM | 11/10/2006 | |
| 9 | Điều hành hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may sang Hoa Kỳ năm 2006 đối với phần nguồn còn lại dành cấp visa tự động cat. 340/640 | 0455/BTM-DM | 10/10/2006 | |
| 10 | Điều hành hạn ngạch hàng dệt may xuất khẩu sang thị trường Hoa Kỳ năm 2006 đối với phần nguồn hạn ngạch còn lại của cat. 359/659-C và cat. 434 | 0454/BTM-DM | 10/10/2006 | |
| 11 | Điều hành hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may sang Hoa Kỳ năm 2006 đối với mặt hàng áo sweater chất liệu sợi nhân tạo (Cat.645/646) | 0451/BTM-DM | 09/10/2006 | |
| 12 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ J886.love nhận ưu đãi hấp dẫn về việc giảm giá bán xăng | 1635/QĐ-BTM | 06/10/2006 | |