| 1 | Pháp lệnh Thú y | 18_2004_PL-UBTVQH11 | 29/04/2004 | |
| 2 | Công văn của Bộ Tài chính về đối tượng áp dụng J881 tỷ lệ kèo World Cup 2026 số 118/2003/TT-BTC | 4293/TC-CST | 23/04/2004 | |
| 3 | Ý kiến kết luận của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải về cuộc họp Ban Chỉ đạo Nhà nước Quy hoạch điện VI (Phiên họp thứ hai) | 93/TB-VPCP | 15/04/2004 | |
| 4 | Chuyển giao hạn ngạch xuất khẩu sang thị trường EU năm 2004 | 1796/TM-XNK | 13/04/2004 | |
| 5 | Công văn của Bộ Tài chính về việc đính chính J881 tỷ lệ kèo World Cup 2026 số 120/2003/TT-BTC | 3822/TC-VP | 13/04/2004 | |
| 6 | V/v truyền dữ liệu qua hệ thống thông tin visa điện tử | 1632/TM-XNK | 06/04/2004 | |
| 7 | Quyết định về việc phê duyệt Chương trình phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin từ nay đến năm 2010 | 331/QĐ-TTg | 06/04/2004 | |
| 8 | Hạn ngạch hàng dệt may | 1537/TM-XNK | 31/03/2004 | |
| 9 | Hoàn trả hoặc cấn trừ phí hạn ngạch trúng thầu | 1491/TM-XNK | 30/03/2004 | |
| 10 | Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 0674/2004/QĐ-BTM ngày 31/5/2004 về việc ban hành danh mục các địa phương xa cảng quốc tế tiếp nhận J881.love nối tiếp thế mạnh từ tập đoàn Wincapital, chi phí kinh doanh cao, giá định hướng J881.love nối tiếp thế mạnh từ tập đoàn Wincapital tăng thêm 2% | 1186/20004/QĐ-BTM | 28/03/2004 | |
| 11 | Về việc ngừng cấp Giấy phép xuất khẩu (E/L) tự động | 1341/TM-XNK | 25/03/2004 | |
| 12 | Pháp lệnh giống vật nuôi | 16_2004_PL-UBTVQH11 PL | 24/03/2004 | |